Honda CR-V 1.5 L

Honda CR-V 1.5 L

Honda CR-V 1.5 L

1.118.000.000 VNĐ

•7 chỗ • SUV • Xăng

• Xe nhập khẩu 

• Tự động vô cấp CVT

Honda CR-V 1.5 L
Thư viện
Honda CR-V 4
Honda CR-V 3
Honda CR-V 2
Honda CR-V 1
Ngoại thất
CẢM NHẬN KHÍ CHẤT DẪN ĐẦU
Với đường nét thiết kế mạnh mẽ và đầy uy lực sang trọng và đầy tinh tế.Honda CR-V tỏa sức hấp dẫn, khơi dậy khí chất dẫn đầu của chủ sở hữu.
CẢM NHẬN KHÍ CHẤT DẪN ĐẦU
Ngoại thất xe 3
Ngoại thất xe 2
Ngoại thất xe 1
Ngoại thất xe 4
Nội thất
MẠNH MẼ TRÊN HÀNH TRÌNH BẤT TẬN
Đầy mạnh mẽ, thú vị mà hiệu quả đến ngạc nhiên,CR-V là người bạn đồng hành hoàn hảo trên mọi địa hình.
MẠNH MẼ TRÊN HÀNH TRÌNH BẤT TẬN
Nội thất xe 3
Nội thất xe 2
Nội thất xe 1
Nội thất xe 4
Tính năng

Động cơ

Động cơ 1.5L VTEC TURBO tăng tốc nhanh và mạnh mẽ tương đương động cơ 2.4L thường nhưng tiết kiệm nhiên liệu tương đương động cơ 1.5L thường.

Hệ thống khung gầm

Hệ thống khung gầm và hệ thống treo với thiết kế với độ cứng vững cao, giúp xe vận hành ổn định và chắc chắn.

Trợ lực lái điện

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động mang lại phản hồi nhạy và chính xác.

Hộp số

Hộp số vô cấp tiên tiến ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY nâng cao khả năng vận hành và hiệu quả sử dụng nhiên liệu ở mức cao nhất, tham gia vào nỗ lực bảo vệ môi trường cũng như thể hiện khát khao của Honda mang lại niềm vui cầm lái cho khách hàng.

Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)

Hỗ trợ đánh lái để giữ cho xe luôn đi ở giữa làn đường, đồng thời hiển thị cảnh báo trong trường hợp xe đi chệch khỏi làn đường.

Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM)

Cảnh báo và hỗ trợ người lái đi đúng làn đường khi hệ thống phát hiện xe di chuyển quá gần hoặc đè lên vạch kẻ phân cách các làn đường.

Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB)

Trong điều kiện lái xe vào ban đêm, hệ thống tự động chuyển đổi giữa đèn chiếu gần và đèn chiếu xa tùy thuộc vào tình trạng giao thông.

Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)

Cảnh báo người lái khi phát hiện vật cản phía trước. Ngoài ra, trong trường hợp người lái không thể tránh khỏi va chạm, hệ thống sẽ tự động phanh để giảm thiểu thiệt hại.
TS.Kỹ thuật
Trọng lượng (kg) 1649
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
Trọng tải (kg) 2300
Kích thước La zăng 18 inch
Kích thước lốp 235/60 R18
Hệ thống treo trước MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Multi-Link
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Đèn sương mù LED
Chất liệu nội thất Da
Tiện nghi

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Gạt mưa tự động :

Dàn lạnh cho hàng ghế sau :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Vô-lăng chỉnh điện :

Cần sang số trên vô-lăng :

Cửa sổ trời

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Giải trí

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Hệ thống loa 4
Hệ thống điều hòa 2 Vùng độc lập (Điều chỉnh cảm ứng)
An toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Camera lùi

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Cảnh báo điểm mù

Túi khí 6
PHIÊN BẢN Honda CR – V
 

 

Honda CR-V 1.5 E
983,000,000

 

Honda CR-V 1.5 G
1,023,000,000

 

Honda CR-V 1.5 L
1,020,000,000

Thông số cơ bản
Kích thước tổng thể DxRxC 4584 x 1855 x 1679 4584 x 1855 x 1679 4584 x 1855 x 1679
Dung tích xy lanh 1498 1498 1498
Động cơ 1.5L DOHC TURBO 1.5 L, 4 xy lanh, DOHC 1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Công suất cực đại 188 188 190
Mô-men xoắn cực đại 240 243 243
Khoảng sáng gầm 198 198 198
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.9 5.9 5.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu 6.9L 6.9L 6.9L
Xuất xứ 17 17 17
Hộp số Tự động vô cấp CVT Tự động vô cấp CVT CVT
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 522 522 522
Chỗ ngồi 7 7 7
Phiên bản   1.5G  
Tiện nghi
Tiện nghi

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Dàn lạnh cho hàng ghế sau :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Làm mát ghế :

Vô-lăng chỉnh điện :

Chức năng ECO Start/Stop

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Dàn lạnh cho hàng ghế sau :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Vô-lăng chỉnh điện :

Cần sang số trên vô-lăng :

Chức năng ECO Start/Stop

Cửa sổ trời

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Gạt mưa tự động :

Dàn lạnh cho hàng ghế sau :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Vô-lăng chỉnh điện :

Cần sang số trên vô-lăng :

Cửa sổ trời

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Giải trí

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Hệ thống loa 4 8 4
Hệ thống điều hòa Tự động (1 vùng) 2 Vùng độc lập (Điều chỉnh cảm ứng) 2 Vùng độc lập (Điều chỉnh cảm ứng)
An toàn
An toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Camera lùi

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Cảnh báo điểm mù

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Camera lùi

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Cảnh báo điểm mù

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Camera lùi

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Cảnh báo điểm mù

Túi khí 4 4 6
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng (kg) 2124 2126 1649
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57 57 57
Trọng tải (kg) 2.300 2300 2300
Kích thước La zăng 18 inch 18 inch 18 inch
Kích thước lốp 235/60 R18 235/60 R18 235/60 R18
Hệ thống treo trước MacPherson Strut MacPherson Strut MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Multi-Link Multi-Link Multi-Link
Nội thất
Chất liệu nội thất Da Da Da
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED LED LED
Cụm đèn sau LED LED LED
Đèn sương mù LED LED LED

BẢNG GIÁ ĐẠI LÝ XE ÔTÔ VIỆT NAM
Địa chỉ 1: 145 Phan Văn Hớn, Phường 15, Quận Tân Bình, Tp.HCM
Email: solutionemail.tsm@gmail.com
Điện Thoại: 097 888 0003

Honda CR-V 1.5 L

1.118.000.000 VNĐ

Honda CR-V 1.5 G

1.048.000.000 VNĐ

Honda CR-V 1.5 E

998.000.000 VNĐ

Bảng Giá Xe Đại Lý HONDA Tại Việt Nam

Bảng Giá Xe Đại Lý HONDA Tại Việt Nam