Honda CR – V

Honda CR – V

Honda CR – V

998,000,000 - 1,118,000,000 VNĐ

Honda CR – V Phiên bản mới nhất của hãng Honda hiện nay được phân phối trên thị trường Việt Nam tại các đại lý của Honda. Liên hệ với chúng tôi để có được các khuyến mãi định kỳ từ các Đại Lý cũng như của Hãng

Honda CR-V 1.5 L

1.118.000.000 VNĐ

Honda CR-V 1.5 G

1.048.000.000 VNĐ

Honda CR-V 1.5 E

998.000.000 VNĐ
PHIÊN BẢN Honda CR – V
 

 

Honda CR-V 1.5 E
983,000,000

 

Honda CR-V 1.5 G
1,023,000,000

 

Honda CR-V 1.5 L
1,020,000,000

Thông số cơ bản
Kích thước tổng thể DxRxC 4584 x 1855 x 1679 4584 x 1855 x 1679 4584 x 1855 x 1679
Dung tích xy lanh 1498 1498 1498
Động cơ 1.5L DOHC TURBO 1.5 L, 4 xy lanh, DOHC 1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Công suất cực đại 188 188 190
Mô-men xoắn cực đại 240 243 243
Khoảng sáng gầm 198 198 198
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.9 5.9 5.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu 6.9L 6.9L 6.9L
Xuất xứ 17 17 17
Hộp số Tự động vô cấp CVT Tự động vô cấp CVT CVT
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 522 522 522
Chỗ ngồi 7 7 7
Phiên bản   1.5G  
Tiện nghi
Tiện nghi

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Dàn lạnh cho hàng ghế sau :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Làm mát ghế :

Vô-lăng chỉnh điện :

Chức năng ECO Start/Stop

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Dàn lạnh cho hàng ghế sau :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Vô-lăng chỉnh điện :

Cần sang số trên vô-lăng :

Chức năng ECO Start/Stop

Cửa sổ trời

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Gạt mưa tự động :

Dàn lạnh cho hàng ghế sau :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Vô-lăng chỉnh điện :

Cần sang số trên vô-lăng :

Cửa sổ trời

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Giải trí

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Hệ thống loa 4 8 4
Hệ thống điều hòa Tự động (1 vùng) 2 Vùng độc lập (Điều chỉnh cảm ứng) 2 Vùng độc lập (Điều chỉnh cảm ứng)
An toàn
An toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Camera lùi

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Cảnh báo điểm mù

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Camera lùi

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Cảnh báo điểm mù

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Camera lùi

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Cảnh báo điểm mù

Túi khí 4 4 6
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng (kg) 2124 2126 1649
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57 57 57
Trọng tải (kg) 2.300 2300 2300
Kích thước La zăng 18 inch 18 inch 18 inch
Kích thước lốp 235/60 R18 235/60 R18 235/60 R18
Hệ thống treo trước MacPherson Strut MacPherson Strut MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Multi-Link Multi-Link Multi-Link
Nội thất
Chất liệu nội thất Da Da Da
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED LED LED
Cụm đèn sau LED LED LED
Đèn sương mù LED LED LED

Bảng Giá Xe Đại Lý HONDA Tại Việt Nam

Bảng Giá Xe Đại Lý HONDA Tại Việt Nam