Honda Brio 1.2 G

Honda Brio 1.2 G

Honda Brio 1.2 G

418.000.000 VNĐ

• 5 chỗ • Sedan • Xăng

• Xe trong nước 

• Hộp số tự động vô cấp 

Honda Brio 1.2 G
Thư viện
Honda Brio 4
Honda Brio 3
Honda Brio 2
Honda Brio 1
Ngoại thất
THAY ĐỔI CHUẨN MỰC THIẾT KẾ
Những đường nét rắn rỏi chạy dọc thân xe kết hợp cùng mặt trước thiết kế thể thao mang lại ấn tượng không thể nhẫm lẫn cho Brio. Hứng khởi và đầy kiêu hãnh chính là cảm giác của bạn khi lướt đi cùng Brio.
THAY ĐỔI CHUẨN MỰC THIẾT KẾ
Ngoại thất xe 1
Ngoại thất xe 2
Ngoại thất xe 4
Ngoại thất xe 3
Nội thất
TINH TẾ TRONG TỪNG CHI TIẾT
Hành trình thú vị bắt đầu ngay từ khoảnh khắc bạn bước vào khoang lái của Brio. Mọi trang bị đều được Honda tính toán kĩ lưỡng để sự hứng khởi luôn bên bạn từ lúc khởi đầu cho đến khi hoàn thành hành trình với Brio.
TINH TẾ TRONG TỪNG CHI TIẾT
Nội thất xe 4
Nội thất xe 3
Nội thất xe 2
Nội thất xe 1
Tính năng

Hộp số

Hộp số vô cấp CVT áp dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY giúp chuyển số mượt mà và mang đến cảm giác tăng tốc thật hơn cho người lái.

ECO

Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu giúp điều chỉnh hành vi lái tối ưu

Động cơ i-VTEC

Động cơ i-VTEC 1.2L mạnh mẽ hàng đầu phân khúc mang lại cảm giác vận hành đầy hứng khởi.

Khung xe

Hệ thống khung xe chống ồn mới đem lại trải nghiệm êm ái đầy thư giãn.

Túi khí

Hệ thống túi khí đảm bảo an toàn giúp bạn yên tâm tận hưởng niềm vui cầm lái.

Xếp hạng 4*

Xếp hạng 4* về mức độ an toàn theo đánh giá của Tổ chức đánh giá xe mới Đông Nam Á - ASEAN NCAP.

Khung xe

Khung xe áp dụng công nghệ "G-CON" giúp hấp thụ lực tác động của va chạm, giảm thiểu nguy cơ chấn thương.

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), phân bổ lực phanh điện tử (EBD) và hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) giúp xe an toàn trong những tình huống phanh khẩn cấp tránh các rủi ro tai nạn.
TS.Kỹ thuật
Trọng lượng (kg) 1347
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35
Trọng tải (kg) 1347
Kích thước La zăng 14 inch
Kích thước lốp 175/65R14
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Đèn sương mù Halogen
Chất liệu nội thất Nỉ
Tiện nghi

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Mở cốp rảnh tay :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Vô-lăng chỉnh điện :

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Giải trí

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay
Hệ thống loa 6
Hệ thống điều hòa Tự động (1 vùng)
An toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Túi khí 2
PHIÊN BẢN Honda Brio

 

 

 

 

Honda Brio 1.2 G
418,000,000

 

Honda Brio 1.2 RS
448,000,000

Thông số cơ bản
Kích thước tổng thể DxRxC 3801 x 1682 x 1487 3817 x 1682 x 1487
Dung tích xy lanh 1.199 1.199
Động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Công suất cực đại 120 89
Mô-men xoắn cực đại 110 110
Khoảng sáng gầm 154 154
Bán kính vòng quay tối thiểu 4.6 4.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu 5.4L 5.9L
Xuất xứ 17 17
Hộp số Vô cấp Tự động Vô cấp Tự động
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 258 258
Chỗ ngồi 5  
Phiên bản    
Tiện nghi
Tiện nghi

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Mở cốp rảnh tay :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Vô-lăng chỉnh điện :

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Trợ lực tay lái

Điều hòa trước

Điều hòa sau

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Mở cốp rảnh tay :

Chìa khóa thông minh :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Nhớ vị trí ghế :

Vô-lăng chỉnh điện :

Apple Carplay và Android Auto

Hệ thống âm thanh

Cửa kính ghế lái

Giải trí

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay Chỉnh tay
Hệ thống loa 6 8
Hệ thống điều hòa Tự động (1 vùng) Tự động (1 vùng)
An toàn
An toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Trợ lực điện (EPS)

Camera lùi

Cảnh báo chống trộm

Khoá cửa tự động khi xe di chuyển

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Cảnh báo điểm mù

Túi khí 2 2
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng (kg) 1347 1366
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35 35
Trọng tải (kg) 1347 1380
Kích thước La zăng 14 inch 15 inch
Kích thước lốp 175/65R14 185/55R15
Hệ thống treo trước McPherson Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn Giằng xoắn
Nội thất
Chất liệu nội thất Nỉ Nỉ
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED LED
Cụm đèn sau LED LED
Đèn sương mù Halogen Halogen

BẢNG GIÁ ĐẠI LÝ XE ÔTÔ VIỆT NAM
Địa chỉ 1: 145 Phan Văn Hớn, Phường 15, Quận Tân Bình, Tp.HCM
Email: solutionemail.tsm@gmail.com
Điện Thoại: 097 888 0003

Honda Brio 1.2 RS

448.000.000 VNĐ

Honda Brio 1.2 G

418.000.000 VNĐ

Bảng Giá Xe Đại Lý HONDA Tại Việt Nam

Bảng Giá Xe Đại Lý HONDA Tại Việt Nam